Festivity là gì?

/feˈstɪvəti/Danh từ

Festivity nghĩa là Không khí lễ hội, hoạt động hội hè tưng bừng

Hình minh họa từ Festivity - Không khí lễ hội, hoạt động hội hè tưng bừng

Ví dụ với Festivity

  • Street musicians and vibrant parade floats filled the town with lively festivity.

    Các nhạc sĩ đường phố và các xe diễu hành rực rỡ đã làm ngập tràn thị trấn không khí hội hè tưng bừng

  • A1Children laughed happily as the colorful festival festivities began.

    Lũ trẻ cười vui vẻ khi các hoạt động lễ hội đầy màu sắc bắt đầu.

  • B1The three-day harvest festivities concluded with a spectacular pyrotechnic display over the bay.

    Ba ngày hội hè ăn mừng mùa gặt đã kết thúc bằng một màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục trên vịnh.

  • B2Traditional Mid-Autumn festivities intertwine culinary lion dance revelries with ancestral moon gazing rituals.

    Các hoạt động lễ hội Trung thu truyền thống hòa quyện niềm vui múa lân ẩm thực với các nghi thức ngắm trăng tổ tiên.

Cụm từ thường đi với Festivity

  • holiday festivities: các hoạt động lễ hội ngày tết
  • join the festivities: tham gia các hoạt động hội hè
  • air of festivity: bầu không khí lễ hội

Từ đồng nghĩa

  • celebration: sự ăn mừng
  • revelry: cuộc vui chơi náo nhiệt

Từ trái nghĩa

  • gloom: sự ảm đạm

Mẹo ghi nhớ

Phe sờ ti ti (Festivity) - các phe kéo nhau đi trẩy hội hè náo nhiệt tưng bừng.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →