halloween là gì?

/ˌhæləʊˈiːn/Danh từ

halloween nghĩa là lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí

Hình minh họa từ halloween - lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí

Ví dụ với halloween

  • We can see a halloween here.

    Chúng ta có thể thấy một lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí ở đây.

  • A1We can see a halloween here.

    Chúng ta có thể thấy một lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí ở đây.

  • B1Understanding the role of halloween is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how halloween influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với halloween

  • common halloween: lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí phổ biến
  • essential halloween: lễ hội hóa trang Halloween kỳ bí thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • all hallows eve: đêm halloween

Mẹo ghi nhớ

Đêm hội Halloween hóa trang thành phù thủy xin kẹo gõ cửa từng nhà vui nhộn.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →