congratulation là gì?

/kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/Danh từ

congratulation nghĩa là lời chúc mừng chúc tụng hân hoan

Hình minh họa từ congratulation - lời chúc mừng chúc tụng hân hoan

Ví dụ với congratulation

  • We can see a congratulation here.

    Chúng ta có thể thấy một lời chúc mừng chúc tụng hân hoan ở đây.

  • A1We can see a congratulation here.

    Chúng ta có thể thấy một lời chúc mừng chúc tụng hân hoan ở đây.

  • B1Understanding the role of congratulation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lời chúc mừng chúc tụng hân hoan là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how congratulation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lời chúc mừng chúc tụng hân hoan ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với congratulation

  • common congratulation: lời chúc mừng chúc tụng hân hoan phổ biến
  • essential congratulation: lời chúc mừng chúc tụng hân hoan thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • warm wishes: lời chúc mừng

Mẹo ghi nhớ

Gửi những lời chúc mừng congratulation nồng nhiệt nhất đến đôi bạn trẻ ngày tân hôn.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →