fiesta là gì?

/fiˈestə/Danh từ

fiesta nghĩa là ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin

Hình minh họa từ fiesta - ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin

Ví dụ với fiesta

  • We can see a fiesta here.

    Chúng ta có thể thấy một ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin ở đây.

  • A1We can see a fiesta here.

    Chúng ta có thể thấy một ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin ở đây.

  • B1Understanding the role of fiesta is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fiesta influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fiesta

  • common fiesta: ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin phổ biến
  • essential fiesta: ngày hội tưng bừng văn hóa Mỹ Latin thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • carnival festival: ngày hội tiệc

Mẹo ghi nhớ

Lễ hội fiesta tưng bừng tiếng trống rộn rã và những điệu nhảy bốc lửa cuồng nhiệt.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →