observance là gì?

/əbˈzɜːvəns/Danh từ

observance nghĩa là sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống

Hình minh họa từ observance - sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống

Ví dụ với observance

  • We can see a observance here.

    Chúng ta có thể thấy một sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống ở đây.

  • A1We can see a observance here.

    Chúng ta có thể thấy một sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống ở đây.

  • B1Understanding the role of observance is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how observance influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với observance

  • common observance: sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống phổ biến
  • essential observance: sự cử hành tuân giữ ngày lễ truyền thống thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • traditional custom: sự tuân thủ nghi lễ

Mẹo ghi nhớ

Nghi lễ tưởng niệm observance giữ gìn bản sắc và lòng biết ơn tổ tiên nguồn cội.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →