jubilee là gì?

/ˈdʒuːbɪliː/Danh từ

jubilee nghĩa là đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc

Hình minh họa từ jubilee - đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc

Ví dụ với jubilee

  • We can see a jubilee here.

    Chúng ta có thể thấy một đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc ở đây.

  • A1We can see a jubilee here.

    Chúng ta có thể thấy một đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc ở đây.

  • B1Understanding the role of jubilee is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how jubilee influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với jubilee

  • common jubilee: đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc phổ biến
  • essential jubilee: đại lễ kỷ niệm năm vàng năm bạc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • golden milestone: đại lễ kỷ niệm

Mẹo ghi nhớ

Đại lễ kỷ niệm jubilee năm mươi năm thành lập cơ quan diễn ra trang trọng hào hùng.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →