carol là gì?

/ˈkærəl/Danh từ

carol nghĩa là bài thánh ca giáng sinh vui tươi

Hình minh họa từ carol - bài thánh ca giáng sinh vui tươi

Ví dụ với carol

  • We can see a carol here.

    Chúng ta có thể thấy một bài thánh ca giáng sinh vui tươi ở đây.

  • A1We can see a carol here.

    Chúng ta có thể thấy một bài thánh ca giáng sinh vui tươi ở đây.

  • B1Understanding the role of carol is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bài thánh ca giáng sinh vui tươi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how carol influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bài thánh ca giáng sinh vui tươi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với carol

  • common carol: bài thánh ca giáng sinh vui tươi phổ biến
  • essential carol: bài thánh ca giáng sinh vui tươi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • christmas hymn: bài hát giáng sinh

Mẹo ghi nhớ

Giai điệu thánh ca carol vang lên rộn rã trên khắp phố phường đêm Giáng sinh.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →