Mid-autumn festival là gì?
Mid-autumn festival nghĩa là Tết Trung thu

Ví dụ với Mid-autumn festival
You can eat tasty moon cakes when Mid-autumn festival comes.
Cậu có thể ăn những chiếc bánh trung thu đặc biệt khi Tết trung thu tới
A1Children carry colorful star lanterns and enjoy sweet mooncakes during the Mid-Autumn Festival.
Trẻ em rước đèn ông sao rực rỡ và thưởng thức bánh trung thu ngọt ngào trong dịp Tết Trung thu.
B1Lion dance troupes perform to booming drum beats outside local shops during the festive Mid-Autumn night.
Các đoàn múa lân biểu diễn trong tiếng trống rộn ràng trước cửa tiệm trong đêm hội Trung thu.
B2Agrarian folklore associates the harvest Mid-Autumn Festival with astronomical gratitude for lunar crop cycles.
Văn hóa dân gian nông nghiệp gắn Tết Trung thu mùa gặt với lòng biết ơn thiên văn học đối với chu kỳ mùa màng theo trăng.
Cụm từ thường đi với Mid-autumn festival
- celebrate Mid-Autumn Festival: đón Tết Trung thu
- Mid-Autumn mooncake: bánh Trung thu
- lantern procession: rước đèn Trung thu
Từ đồng nghĩa
- Mooncake Festival: Lễ hội bánh Trung thu
- Full Moon Festival: Tết trông trăng
Mẹo ghi nhớ
Mít thơm rằm thu (Mid-autumn festival) phá cỗ rước đèn ngắm trăng sáng ngày Tết Trung thu.
Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết
- New year’s eve Giao thừa
- Present / Gift Món quà
- Tradition Truyền thống
- Wish Điều ước, lời chúc; (verb)
- Carnival Lễ hội hóa trang
- Firework Pháo hoa
- Parade Cuộc diễu hành
- Feast Bữa tiệc thịnh soạn
- Costume Trang phục hóa trang
- Ritual Nghi lễ truyền thống
- Anniversary Ngày kỷ niệm
- Banquet Bữa yến tiệc sang trọng, tiệc lớn