tea infuser là gì?

/ˈtiː ɪnfjuːzə/Danh từ

tea infuser nghĩa là dụng cụ lọc bã trà

Hình minh họa từ tea infuser - dụng cụ lọc bã trà

Ví dụ với tea infuser

  • We can see a tea infuser here.

    Chúng ta có thể thấy một dụng cụ lọc bã trà ở đây.

  • A1We can see a tea infuser here.

    Chúng ta có thể thấy một dụng cụ lọc bã trà ở đây.

  • B1Understanding the role of tea infuser is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của dụng cụ lọc bã trà là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how tea infuser influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy dụng cụ lọc bã trà ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với tea infuser

  • common tea infuser: dụng cụ lọc bã trà phổ biến
  • essential tea infuser: dụng cụ lọc bã trà thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • tea strainer ball: lưới lọc trà

Mẹo ghi nhớ

Cho trà hoa cúc vào dụng cụ lọc tea infuser ngâm trong tách nước sôi thơm ngát.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →