Blender là gì?

/ˈblɛndər/Danh từ

Blender nghĩa là Máy xay sinh tố

Hình minh họa từ Blender - Máy xay sinh tố

Ví dụ với Blender

  • He uses the blender to make a smoothie.

    Anh ấy dùng máy xay để làm một ly sinh tố

  • A1Put ripe bananas, milk, and ice into the blender to make a smoothie.

    Cho chuối chín, sữa và đá vào máy xay sinh tố để làm sinh tố nhé.

  • B1A heavy-duty kitchen blender crushes ice cubes and fibrous greens effortlessly within seconds.

    Máy xay sinh tố công suất lớn nghiền nát đá viên và rau nhiều xơ nhẹ nhàng chỉ trong vài giây.

  • B2Professional chefs employ immersion blenders to purée steaming soups directly within commercial stockpots.

    Các đầu bếp chuyên nghiệp dùng máy xay cầm tay để xay nhuyễn súp nóng hổi trực tiếp trong nồi hầm lớn.

Cụm từ thường đi với Blender

  • electric blender: máy xay sinh tố chạy điện
  • blend in a blender: xay nhuyễn bằng máy xay sinh tố
  • high-speed blender: máy xay công suất lớn

Từ đồng nghĩa

  • food processor: máy chế biến thực phẩm
  • liquidizer: máy xay chất lỏng

Mẹo ghi nhớ

Bật lên đơ (Blender) người vì tiếng máy xay sinh tố quay tít mù.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →