Chopstick là gì?

/ˈʧɑpˌstɪk/Danh từ

Chopstick nghĩa là Đũa

Hình minh họa từ Chopstick - Đũa

Ví dụ với Chopstick

  • Most of Asian food should be eaten using chopsticks.

    Phần lớn các món ăn châu Á nên được ăn bằng đũa

  • A1Foreign tourists quickly learn how to use wooden chopsticks in Vietnam.

    Khách du lịch nước ngoài nhanh chóng học được cách dùng đũa gỗ ở Việt Nam.

  • B1Mastering the coordination to manipulate delicate chopsticks requires subtle fingertip balance.

    Thành thạo việc phối hợp để điều khiển đôi đũa khéo léo đòi hỏi sự thăng bằng tinh tế của đầu ngón tay.

  • B2Cultural etiquette cautions diners never to stick chopsticks vertically into a bowl of steamed rice.

    Phép lịch sự văn hóa nhắc nhở thực khách không bao giờ cắm đũa thẳng đứng vào bát cơm.

Cụm từ thường đi với Chopstick

  • pair of chopsticks: đôi đũa
  • use chopsticks: dùng đũa
  • wooden chopsticks: đũa gỗ

Từ đồng nghĩa

  • eating utensils: dụng cụ ăn uống

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Chắp tích tắc (Chopstick) gắp thức ăn thoăn thoắt bằng đôi đũa khéo léo.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →