Cup là gì?

/kʌp/Danh từ

Cup nghĩa là Tách, chén

Hình minh họa từ Cup - Tách, chén

Ví dụ với Cup

  • This cup of coffee is very hot so be careful.

    Cốc cà phê này rất nóng nên hãy cẩn thận nhé

  • A1He poured hot tea into a delicate porcelain cup.

    Anh ấy rót trà nóng vào một chiếc tách sứ thanh nhã.

  • B1Add half a cup of warm water to dilute the condensed marinade mixture.

    Thêm nửa cốc nước ấm để pha loãng hỗn hợp nước ướp đậm đặc.

  • B2Eco-conscious cafes replace disposable plastic cups with fully biodegradable sugarcane fiber containers.

    Các quán cà phê bảo vệ môi trường thay cốc nhựa dùng một lần bằng cốc sợi bã mía tự hủy sinh học hoàn toàn.

Cụm từ thường đi với Cup

  • cup of tea: tách trà
  • measuring cup: cốc đo lường thể tích
  • paper cup: cốc giấy dùng một lần

Từ đồng nghĩa

  • mug: cốc có quai lớn
  • teacup: chén trà

Mẹo ghi nhớ

Cắp (Cup) chiếc tách sứ hoa văn tinh tế ra bàn mời trà bạn hiền.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →