Microwave oven là gì?

/ˈmaɪkrəˌweɪv ˈʌvən/Danh từ

Microwave oven nghĩa là Lò vi sóng

Hình minh họa từ Microwave oven - Lò vi sóng

Ví dụ với Microwave oven

  • This soup is cold. Let me put it in the microwave oven for a few minutes.

    Món canh này bị nguội rồi. Để tớ cho nó vào lò vi sóng trong vài phút đã

  • A1You can reheat the leftovers in the microwave oven in two minutes.

    Bạn có thể hâm lại thức ăn thừa trong lò vi sóng chỉ mất hai phút.

  • B1Never place aluminum foil or metal cutlery into a microwave oven because it sparks fire risks.

    Tuyệt đối không để giấy bạc hoặc dao dĩa kim loại vào lò vi sóng vì dễ phát tia lửa gây cháy.

  • B2Inverter microwave ovens deliver continuous modulated electromagnetic waves for uniform defrosting.

    Lò vi sóng inverter phát sóng điện từ biến tần liên tục giúp rã đông thực phẩm đều khắp.

Cụm từ thường đi với Microwave oven

  • microwave safe: dùng an toàn trong lò vi sóng
  • heat in the microwave: hâm nóng thức ăn bằng lò vi sóng
  • reheat leftovers: hâm lại thức ăn thừa

Từ đồng nghĩa

  • microwave: lò vi sóng

Mẹo ghi nhớ

Mai cô quét (Microwave oven) dọn xong thì hâm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →