Frying pan là gì?

/ˈfraɪɪŋ pæn/Danh từ

Frying pan nghĩa là Chảo rán, chảo chiên

Hình minh họa từ Frying pan - Chảo rán, chảo chiên

Ví dụ với Frying pan

  • Heat olive oil in the non-stick frying pan before adding diced garlic.

    Đun nóng dầu ô liu trong chảo chống dính trước khi cho tỏi băm vào

  • A1She fried two sunny-side-up eggs in the frying pan.

    Cô ấy đã rán hai quả trứng ốp la trong chảo rán.

  • B1Seasoning a cast-iron frying pan with oil creates a natural slick non-stick patina.

    Tôi dầu chảo rán bằng gang đúc tạo ra một lớp chống dính tự nhiên láng bóng.

  • B2Heavy-gauge stainless steel frying pans retain thermal energy efficiently, delivering superior meat searing crusts.

    Chảo rán inox dày dặn giữ nhiệt hiệu quả, tạo lớp vỏ xém cạnh thịt tuyệt hảo.

Cụm từ thường đi với Frying pan

  • non-stick frying pan: chảo rán chống dính
  • cast iron frying pan: chảo rán gang đúc
  • sizzle in the frying pan: xèo xèo trong chảo rán

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Phờ rai inh ban (Frying pan) - rán trứng mệt phờ trong chảo rán lúc ban trưa.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →