skillet là gì?

/ˈskɪlɪt/Danh từ

skillet nghĩa là chảo gang rán có cán dài

Hình minh họa từ skillet - chảo gang rán có cán dài

Ví dụ với skillet

  • Heat two tablespoons of butter in a cast-iron skillet over medium heat.

    Đun nóng hai thìa canh bơ trong một chiếc chảo gang trên lửa vừa.

  • A1Fry the eggs gently in a small skillet.

    Rán trứng nhẹ nhàng trong một chiếc chảo nhỏ.

  • B1A seasoned cast-iron skillet develops a natural non-stick patina that lasts for generations.

    Một chiếc chảo gang đúc được tôi dầu kỹ càng sẽ tạo ra một lớp chống dính tự nhiên bền bỉ qua nhiều thế hệ.

  • B2Searing thick steaks in a screaming-hot skillet induces intense Maillard browning without overcooking interior meat.

    Áp chảo những miếng bít tết dày trong chảo nóng ran sẽ kích hoạt quá trình tạo màu nâu Maillard đậm đà mà không làm chín quá phần thịt bên trong.

Cụm từ thường đi với skillet

  • cast-iron skillet: chảo gang đúc
  • sizzle in the skillet: xèo xèo trong chảo

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Skillet là chiếc chảo gang đúc giữ nhiệt cực tốt giúp rán bít tết vàng ươm hoàn hảo.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →