mandoline là gì?

/ˈmændəlɪn/Danh từ

mandoline nghĩa là bàn bào rau củ thái lát mỏng

Hình minh họa từ mandoline - bàn bào rau củ thái lát mỏng

Ví dụ với mandoline

  • We can see a mandoline here.

    Chúng ta có thể thấy một bàn bào rau củ thái lát mỏng ở đây.

  • A1We can see a mandoline here.

    Chúng ta có thể thấy một bàn bào rau củ thái lát mỏng ở đây.

  • B1Understanding the role of mandoline is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bàn bào rau củ thái lát mỏng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mandoline influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bàn bào rau củ thái lát mỏng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mandoline

  • common mandoline: bàn bào rau củ thái lát mỏng phổ biến
  • essential mandoline: bàn bào rau củ thái lát mỏng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • vegetable slicer: bàn thái lát

Mẹo ghi nhớ

Dùng bàn bào mandoline để thái dưa leo và khoai tây thành những lát mỏng tang đều tăm tắp.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →