nutcracker là gì?

/ˈnʌtkrækə/Danh từ

nutcracker nghĩa là kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch

Hình minh họa từ nutcracker - kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch

Ví dụ với nutcracker

  • We can see a nutcracker here.

    Chúng ta có thể thấy một kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch ở đây.

  • A1We can see a nutcracker here.

    Chúng ta có thể thấy một kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch ở đây.

  • B1Understanding the role of nutcracker is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how nutcracker influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với nutcracker

  • common nutcracker: kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch phổ biến
  • essential nutcracker: kìm kẹp vỏ hạt dẻ quả hạch thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • shell cracker: kìm tách hạt

Mẹo ghi nhớ

Dùng chiếc kìm kẹp nutcracker bóp vỡ vỏ quả óc chó cứng cáp lấy nhân bùi béo.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →