Saucepan là gì?

/ˈsɔːspæn/Danh từ

Saucepan nghĩa là Nồi có tay cầm, nồi nấu sốt

Hình minh họa từ Saucepan - Nồi có tay cầm, nồi nấu sốt

Ví dụ với Saucepan

  • Simmer the tomato pasta sauce gently in a deep saucepan on low heat.

    Đun liu riu sốt mì ý cà chua trong chiếc nồi có tay cầm sâu lòng trên lửa nhỏ

  • A1Boil some water in the small saucepan to make soup.

    Hãy đun sôi một ít nước trong chiếc nồi nhỏ để nấu súp nhé.

  • B1Stir the custard continuously in the saucepan so it does not scorch the bottom.

    Khuấy kem sữa liên tục trong nồi có tay cầm để kem không bị khét dưới đáy.

  • B2Copper-core saucepans conduct heat with exceptional immediacy, preventing curdling during delicate reduction sauces.

    Nồi lõi đồng dẫn nhiệt cực kỳ nhanh nhạy, ngăn vón cục khi nấu các loại nước sốt cô đặc tinh tế.

Cụm từ thường đi với Saucepan

  • stainless steel saucepan: nồi nấu sốt bằng inox
  • simmer in a saucepan: nấu liu riu trong nồi
  • saucepan lid: vung nồi nấu sốt

Từ đồng nghĩa

  • pot: nồi
  • cooking pot: nồi nấu

Mẹo ghi nhớ

Sốt pan (Saucepan) - nấu nước sốt (sauce) trong chiếc nồi có cán pan.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →