Peeler là gì?

/ˈpiːlər/Danh từ

Peeler nghĩa là Dao nạo vỏ, dao bào củ quả

Hình minh họa từ Peeler - Dao nạo vỏ, dao bào củ quả

Ví dụ với Peeler

  • An ergonomic Y-shaped peeler strips thin skins off potatoes effortlessly.

    Dao nạo chữ Y công thái học gọt bỏ vỏ khoai tây mỏng một cách dễ dàng

  • A1Use the potato peeler to skin carrots for the vegetable soup.

    Dùng dao nạo khoai tây để gọt vỏ cà rốt cho món súp rau củ nhé.

  • B1A swivel peeler follows cucumber curves cleanly without carving away too much nutritious flesh.

    Dao nạo lưỡi xoay lượn theo các đường cong của dưa chuột sạch sẽ mà không cắt phạm vào phần thịt bổ dưỡng.

  • B2Ceramic-bladed peelers maintain surgical sharpness indefinitely and prevent oxidation discoloration on sliced apples.

    Dao nạo lưỡi gốm duy trì độ sắc bén vĩnh viễn và ngăn ngừa sự đổi màu do oxy hóa trên táo cắt lát.

Cụm từ thường đi với Peeler

  • potato peeler: dao nạo khoai tây
  • vegetable peeler: dao bào củ quả
  • sharp peeler: dao nạo sắc bén

Từ đồng nghĩa

  • paring blade: dao gọt vỏ

Mẹo ghi nhớ

Pi lơ (Peeler) - chú bé lơ đãng dùng dao nạo gọt vỏ củ cà rốt.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →