Colander là gì?

/ˈkʌləndər/Danh từ

Colander nghĩa là Rổ ráo nước có lỗ, rây thoát nước

Hình minh họa từ Colander - Rổ ráo nước có lỗ, rây thoát nước

Ví dụ với Colander

  • Pour the boiled spaghetti into a stainless steel colander to drain hot cooking water.

    Đổ mì spaghetti đã luộc vào rổ inox có lỗ để ráo nước luộc nóng

  • A1Rinse fresh grapes thoroughly under cold tap water in the colander.

    Rửa sạch nho tươi dưới vòi nước lạnh trong rổ ráo nước nhé.

  • B1Place the washed lettuce into a colander to let excess moisture drain away.

    Đặt rau xà lách đã rửa vào rổ để lượng nước thừa ráo đi hết.

  • B2Perforated footed colanders allow rapid steam evacuation when straining large batches of blanched vegetables.

    Rổ có chân đục lỗ cho phép thoát hơi nước nhanh chóng khi làm ráo lượng lớn rau củ chần.

Cụm từ thường đi với Colander

  • drain in a colander: làm ráo nước trong rổ thủng
  • mesh colander: rổ lưới lọc
  • rinse in a colander: rửa rau quả trong rổ có lỗ

Từ đồng nghĩa

  • strainer: dụng cụ lọc
  • sieve: cái rây

Mẹo ghi nhớ

Cổ lan đơ (Colander) - đứng rửa rau bằng rổ ráo nước đến mỏi cả cổ đơ cứng.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →