Whisk là gì?

/wɪsk/Danh từ

Whisk nghĩa là Cây đánh trứng, phới lồng đánh trứng

Hình minh họa từ Whisk - Cây đánh trứng, phới lồng đánh trứng

Ví dụ với Whisk

  • Vigorously beat egg whites with a balloon whisk until stiff peaks form.

    Đánh mạnh lòng trắng trứng bằng phới lồng cho đến khi bông cứng chóp

  • A1Use a wire whisk to mix the eggs and milk together.

    Dùng phới lồng để trộn đều trứng và sữa cùng nhau.

  • B1Whisking the salad dressing vigorously emulsifies olive oil and balsamic vinegar.

    Dùng phới đánh mạnh nước sốt salad sẽ nhũ hóa dầu ô liu và giấm thơm.

  • B2French culinary sauces require meticulous whisking over double boilers to achieve glossy emulsion without separating.

    Các loại nước sốt ẩm thực Pháp đòi hỏi phải dùng phới đánh tỉ mỉ trên nồi cách thủy để đạt độ nhũ bóng mịn mà không bị tách lớp.

Cụm từ thường đi với Whisk

  • wire whisk: phới lồng kim loại
  • whisk eggs: đánh trứng bằng phới
  • balloon whisk: cây đánh trứng hình bóng bay

Từ đồng nghĩa

  • beater: dụng cụ đánh bông

Mẹo ghi nhớ

Huýt sáo (Whisk) - vừa đánh trứng vừa huýt sáo vui vẻ làm bánh sinh nhật.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →