Spatula là gì?

/ˈspætʃələ/Danh từ

Spatula nghĩa là Xẻng lật thức ăn, cây vét bột

Hình minh họa từ Spatula - Xẻng lật thức ăn, cây vét bột

Ví dụ với Spatula

  • Use a silicone spatula to flip the pancakes without scratching the non-stick skillet.

    Dùng xẻng silicon để lật bánh kếp mà không làm xước chảo chống dính

  • A1He flipped the burger patty over using a wide spatula.

    Anh ấy đã lật miếng thịt burger lại bằng một chiếc xẻng lật rộng.

  • B1A flexible rubber spatula scrapes every drop of cake batter from the mixing bowl.

    Cây vét bột cao su dẻo nạo sạch từng giọt bột bánh khỏi âu trộn.

  • B2Heat-resistant silicone spatulas withstand extreme wok cooking temperatures without melting or releasing chemical plasticizers.

    Xẻng nấu bằng silicon chịu nhiệt chịu được nhiệt độ nấu chảo cực cao mà không bị chảy hay thôi nhiễm hóa chất dẻo.

Cụm từ thường đi với Spatula

  • silicone spatula: cây vét/xẻng silicon
  • flip with a spatula: lật thức ăn bằng xẻng lật
  • wooden spatula: xẻng lật bằng gỗ

Từ đồng nghĩa

  • turner: dụng cụ lật mặt thức ăn

Mẹo ghi nhớ

Sờ ba tu la (Spatula) - sờ vào ba cái xẻng lật thức ăn trong bếp.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →