Ladle là gì?

/ˈleɪdl/Danh từ

Ladle nghĩa là Muôi múc canh, vá múc canh

Hình minh họa từ Ladle - Muôi múc canh, vá múc canh

Ví dụ với Ladle

  • The chef scooped a generous ladle of savory broth into each bowl.

    Bếp trưởng múc một muôi đầy nước dùng thơm ngon vào mỗi bát

  • A1Use the big ladle to serve hot chicken soup to everyone.

    Dùng chiếc muôi lớn để múc súp gà nóng cho mọi người nhé.

  • B1She poured pancake batter directly onto the griddle with a silver ladle.

    Cô ấy rót bột bánh kếp trực tiếp lên vỉ nướng bằng một chiếc muôi bạc.

  • B2Ergonomic bent-handle soup ladles rest securely on stockpot rims, preventing handles from submerging.

    Muôi múc súp cán cong công thái học gác chắc chắn trên thành nồi hầm, ngăn cán muôi bị chìm vào thức ăn.

Cụm từ thường đi với Ladle

  • soup ladle: muôi múc súp/canh
  • stainless steel ladle: muôi canh bằng inox
  • ladle into bowls: múc canh vào các bát

Từ đồng nghĩa

  • serving spoon: thìa phục vụ lớn

Mẹo ghi nhớ

Lấy đồ (Ladle) - lấy chiếc muôi to múc đồ ăn canh súp cho gia đình.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →