Oven là gì?

/ˈʌvən/Danh từ

Oven nghĩa là Lò nướng

Hình minh họa từ Oven - Lò nướng

Ví dụ với Oven

  • She must have forgotten about the chicken in the oven. It got all burnt and could not be eaten.

    Chắc hẳn cô ấy đã bỏ quên món gà trong lò nướng. Nó cháy đen và không thể nào ăn được

  • A1Preheat the oven to two hundred degrees before putting the pizza in.

    Làm nóng lò nướng lên hai trăm độ trước khi cho bánh pizza vào.

  • B1Always wear insulated silicone oven mitts when removing blazing hot casserole dishes.

    Luôn đeo găng tay bắc lò cách nhiệt silicone khi lấy những đĩa hầm nóng rực ra.

  • B2Convection ovens circulate heated air with internal fans to bake pastries evenly without hot spots.

    Lò nướng đối lưu luân chuyển không khí nóng nhờ quạt bên trong để nướng chín đều bánh ngọt.

Cụm từ thường đi với Oven

  • preheat the oven: làm nóng lò nướng trước
  • baking oven: lò nướng bánh
  • oven mitts: găng tay bắc lò nướng cách nhiệt

Từ đồng nghĩa

  • roaster: lò quay nướng
  • kiln: lò nung gốm

Mẹo ghi nhớ

Ở vần (Oven) bánh nướng vàng thơm lừng trong lò nướng.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →