Oven là gì?
Oven nghĩa là Lò nướng

Ví dụ với Oven
She must have forgotten about the chicken in the oven. It got all burnt and could not be eaten.
Chắc hẳn cô ấy đã bỏ quên món gà trong lò nướng. Nó cháy đen và không thể nào ăn được
A1Preheat the oven to two hundred degrees before putting the pizza in.
Làm nóng lò nướng lên hai trăm độ trước khi cho bánh pizza vào.
B1Always wear insulated silicone oven mitts when removing blazing hot casserole dishes.
Luôn đeo găng tay bắc lò cách nhiệt silicone khi lấy những đĩa hầm nóng rực ra.
B2Convection ovens circulate heated air with internal fans to bake pastries evenly without hot spots.
Lò nướng đối lưu luân chuyển không khí nóng nhờ quạt bên trong để nướng chín đều bánh ngọt.
Cụm từ thường đi với Oven
- preheat the oven: làm nóng lò nướng trước
- baking oven: lò nướng bánh
- oven mitts: găng tay bắc lò nướng cách nhiệt
Từ đồng nghĩa
- roaster: lò quay nướng
- kiln: lò nung gốm
Mẹo ghi nhớ
Ở vần (Oven) bánh nướng vàng thơm lừng trong lò nướng.
Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp
- Pan Cái chảo
- Pot Nồi
- Sink Chậu rửa
- Spoon Cái thìa
- Stove Bếp ga, bếp lò
- Kettle Ấm đun nước siêu tốc, ấm đun nước
- Toaster Máy nướng bánh mì lát
- Frying pan Chảo rán, chảo chiên
- Saucepan Nồi có tay cầm, nồi nấu sốt
- Spatula Xẻng lật thức ăn, cây vét bột
- Ladle Muôi múc canh, vá múc canh
- Whisk Cây đánh trứng, phới lồng đánh trứng