Spoon là gì?

/spun/Danh từ

Spoon nghĩa là Cái thìa

Hình minh họa từ Spoon - Cái thìa

Ví dụ với Spoon

  • The kid drops the spoon to the floor so her mother has to give her a new one.

    Đứa trẻ làm rơi chiếc thìa xuống sàn nên người mẹ phải đưa cho cô bé một chiếc thìa mới

  • A1Use a metal spoon to stir sugar into your hot coffee.

    Dùng một chiếc thìa kim loại để khuấy đường vào cốc cà phê nóng.

  • B1The recipe specifies dissolving two tablespoons of natural honey into freshly squeezed lemon juice.

    Công thức nấu ăn chỉ định hòa tan hai thìa canh mật ong tự nhiên vào nước chanh vắt.

  • B2He rejected claims of nepotism, emphasizing he was never born with a silver spoon in his mouth.

    Anh bác bỏ những cáo buộc con ông cháu cha, khẳng định mình không hề sinh ra ngậm thìa vàng.

Cụm từ thường đi với Spoon

  • soup spoon: thìa súp, muỗng canh
  • tablespoon: thìa canh (đơn vị đong)
  • silver spoon in one mouth: sinh ra ngậm thìa vàng (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • ladle: muôi canh
  • teaspoon: thìa cà phê

Mẹo ghi nhớ

Sợ phun (Spoon) đổ nước canh khi múc chiếc thìa quá đầy.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →