Kettle là gì?

/ˈketl/Danh từ

Kettle nghĩa là Ấm đun nước siêu tốc, ấm đun nước

Hình minh họa từ Kettle - Ấm đun nước siêu tốc, ấm đun nước

Ví dụ với Kettle

  • The electric kettle boiled water in two minutes for afternoon Earl Grey tea.

    Chiếc ấm đun nước điện đã đun sôi nước trong hai phút để pha trà Earl Grey buổi chiều

  • A1Turn on the kettle to make some hot tea for our guests.

    Hãy bật ấm đun nước để pha trà nóng cho khách của chúng ta nhé.

  • B1Stainless steel kettles with automatic shutoff mechanisms prevent dangerous dry-boiling incidents.

    Ấm đun nước bằng thép không gỉ có cơ chế tự động ngắt ngăn ngừa các sự cố cạn nước gây nguy hiểm.

  • B2Variable temperature gooseneck kettles allow specialty coffee baristas to regulate pour-over extraction rates.

    Ấm cổ ngỗng chỉnh nhiệt độ cho phép các barista cà phê đặc sản điều chỉnh tốc độ chiết xuất pha rót.

Cụm từ thường đi với Kettle

  • electric kettle: ấm đun nước điện
  • boil the kettle: bật đun ấm nước
  • whistling kettle: ấm đun reo huýt còi

Từ đồng nghĩa

  • water boiler: bình đun nước

Mẹo ghi nhớ

Két thồ (Kettle) - ấm đun nước reo lên như két sắt thồ trên xe.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →