Heat là gì?
Heat nghĩa là Hơi nóng, sức nóng

Ví dụ với Heat
The heat in the kitchen makes her sweat.
Hơi nóng trong nhà bếp làm cô ấy đổ mồ hôi
A1Simmer the soup over low heat for twenty minutes.
Ninh nhỏ lửa món súp trong hai mươi phút.
B1Cast iron skillets distribute heat evenly, creating an immaculate golden crust on seared steaks.
Chảo gang phân bổ nhiệt đồng đều, tạo lớp vỏ vàng giòn hoàn hảo trên món bít tết áp chảo.
B2Thermoelectric heat exchangers reclaim ambient waste heat generated by industrial blast furnaces.
Bộ trao đổi nhiệt nhiệt điện thu hồi nhiệt thải xung quanh sinh ra từ các lò cao công nghiệp.
Cụm từ thường đi với Heat
- turn up the heat: tăng nhiệt độ, tăng lửa
- medium heat: lửa vừa
- heat wave: đợt nắng nóng gay gắt
Từ đồng nghĩa
- warmth: sự ấm nóng
- temperature: nhiệt độ
Từ trái nghĩa
- cold: cái lạnh
- chill: giá lạnh
Mẹo ghi nhớ
Hít hà (Heat) trước hơi nóng phả ra từ nồi lẩu sôi sùng sục.