Cold là gì?

/koʊld/Tính từ

Cold nghĩa là Lạnh

Hình minh họa từ Cold - Lạnh

Ví dụ với Cold

  • Hanoi has a cold winter.

    Hà Nội có một mùa đông lạnh

  • A1Drink warm water so you do not catch a cold.

    Hãy uống nước ấm để không bị cảm lạnh nhé.

  • B1He was about to propose to his girlfriend, but got cold feet at the restaurant.

    Anh ấy định cầu hôn bạn gái nhưng lại chùn bước vào phút chót tại nhà hàng.

  • B2After questioning company accounting practices, the auditor was given the cold shoulder by executives.

    Sau khi chất vấn các hoạt động kế toán của công ty, kiểm toán viên đã bị ban điều hành phớt lờ lạnh nhạt.

Cụm từ thường đi với Cold

  • cold shoulder: thái độ lạnh nhạt, phớt lờ ai đó
  • cold feet: chùn bước, mất hết can đảm vào phút chót
  • catch a cold: bị cảm lạnh

Từ đồng nghĩa

  • frigid: giá buốt
  • frosty: băng giá

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cột (Cold) chặt khăn len quanh cổ khi gió mùa đông lạnh buốt thổi về.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →