Forecast là gì?

/ˈfɔrˌkæst/Động từ

Forecast nghĩa là Dự báo (thời tiết)

Hình minh họa từ Forecast - Dự báo (thời tiết)

Ví dụ với Forecast

  • The national weather forecast on television was calling for light rain in Hanoi this weekend.

    Bản tin dự báo thời tiết toàn quốc trên TV dự báo mưa nhỏ tại Hà Nội vào cuối tuần này

  • A1Did you check the daily weather forecast before leaving home?

    Bạn đã xem dự báo thời tiết hàng ngày trước khi ra khỏi nhà chưa?

  • B1The five-day weather forecast indicates heavy rainfall approaching the coastal provinces.

    Dự báo thời tiết năm ngày tới cho thấy mưa lớn đang tiến về các tỉnh ven biển.

  • B2Advanced supercomputers process atmospheric satellite telemetry to enhance hurricane track forecasts.

    Các siêu máy tính tiên tiến xử lý dữ liệu vệ tinh khí quyển để nâng cao độ chính xác dự báo hướng bão.

Cụm từ thường đi với Forecast

  • weather forecast: dự báo thời tiết
  • economic forecast: dự báo kinh tế
  • forecast accuracy: độ chính xác của dự báo

Từ đồng nghĩa

  • predict: tiên đoán
  • project: dự tính

Mẹo ghi nhớ

Phô cát (Forecast) tường ra xem trên tivi bản tin dự báo thời tiết ngày mai.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →