Forecast là gì?
Forecast nghĩa là Dự báo (thời tiết)

Ví dụ với Forecast
The national weather forecast on television was calling for light rain in Hanoi this weekend.
Bản tin dự báo thời tiết toàn quốc trên TV dự báo mưa nhỏ tại Hà Nội vào cuối tuần này
A1Did you check the daily weather forecast before leaving home?
Bạn đã xem dự báo thời tiết hàng ngày trước khi ra khỏi nhà chưa?
B1The five-day weather forecast indicates heavy rainfall approaching the coastal provinces.
Dự báo thời tiết năm ngày tới cho thấy mưa lớn đang tiến về các tỉnh ven biển.
B2Advanced supercomputers process atmospheric satellite telemetry to enhance hurricane track forecasts.
Các siêu máy tính tiên tiến xử lý dữ liệu vệ tinh khí quyển để nâng cao độ chính xác dự báo hướng bão.
Cụm từ thường đi với Forecast
- weather forecast: dự báo thời tiết
- economic forecast: dự báo kinh tế
- forecast accuracy: độ chính xác của dự báo
Từ đồng nghĩa
- predict: tiên đoán
- project: dự tính
Mẹo ghi nhớ
Phô cát (Forecast) tường ra xem trên tivi bản tin dự báo thời tiết ngày mai.