Windy là gì?

/ˈwɪndi/Tính từ

Windy nghĩa là Có gió

Hình minh họa từ Windy - Có gió

Ví dụ với Windy

  • A windy day is perfect to go sailing.

    Một ngày có gió là tuyệt vời để đi chèo thuyền

  • A1It is very windy today, so hold onto your hat firmly.

    Hôm nay trời nhiều gió lắm, hãy giữ chặt mũ của bạn nhé.

  • B1Competitors got wind of the secret merger before the formal public announcement.

    Các đối thủ đã nghe phong phanh về vụ sáp nhập bí mật trước khi có thông báo chính thức ra công chúng.

  • B2Engineers calibrated aerodynamic turbine blades to harness turbulent, gusty windy hill environments.

    Các kỹ sư đã hiệu chuẩn cánh quạt khí động học để khai thác năng lượng từ môi trường đồi núi nhiều gió giật.

Cụm từ thường đi với Windy

  • windy day: ngày nhiều gió
  • windy road: con đường quanh co khúc khuỷu
  • get wind of: nghe phong phanh, đánh hơi được tin tức

Từ đồng nghĩa

  • breezy: lộng gió
  • gusty: gió giật

Từ trái nghĩa

  • still: lặng gió
  • calm: yên ả

Mẹo ghi nhớ

Quên đi (Windy) chiếc mũ để rồi bị gió to thổi bay vèo qua hàng rào.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →