Hail là gì?

/heɪl/Danh từ

Hail nghĩa là Mưa đá

Hình minh họa từ Hail - Mưa đá

Ví dụ với Hail

  • Sudden hail damaged roofs and car windows across the neighborhood.

    Trận mưa đá bất ngờ đã làm hư hại mái nhà và kính xe khắp khu phố

  • A1Chunks of cold hail fell from the dark stormy sky.

    Những cục mưa đá lạnh ngắt rơi xuống từ bầu trời giông bão tối tăm.

  • B1The breakthrough medical discovery was hailed as a monumental triumph across the scientific world.

    Phát hiện y học đột phá đã được ca ngợi như một chiến thắng vĩ đại khắp giới khoa học.

  • B2Severe summer hailstorms shattered glass agricultural greenhouses, destroying delicate hydroponic yields.

    Những trận mưa đá mùa hè dữ dội đã làm vỡ tan các nhà kính nông nghiệp bằng thủy tinh, tàn phá các lứa rau thủy canh mỏng manh.

Cụm từ thường đi với Hail

  • hail storm: trận mưa đá
  • hail as a success: ca ngợi/tôn vinh như một thành công vang dội
  • hail a taxi: vẫy một chiếc xe taxi

Từ đồng nghĩa

  • acclaim: hoan nghênh, ca ngợi
  • ice pellets: hạt băng

Mẹo ghi nhớ

Hãi (Hail) hùng né tránh những viên mưa đá to tướng rơi từ trên trời xuống.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →