Overcast là gì?

/ˌoʊvərˈkæst/Tính từ

Overcast nghĩa là Trời u ám, xám xịt nhiều mây

Hình minh họa từ Overcast - Trời u ám, xám xịt nhiều mây

Ví dụ với Overcast

  • The sky remained dark and overcast all afternoon, with threat of imminent rain.

    Bầu trời u ám xám xịt suốt cả buổi chiều với nguy cơ mưa sắp ập tới

  • A1Even though it is overcast today, it is still very warm outside.

    Mặc dù hôm nay trời u ám, bên ngoài vẫn rất ấm áp.

  • B1Professional photographers prefer diffused lighting created by uniform overcast skies for portraiture.

    Các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp thích ánh sáng khuếch tán tạo ra bởi bầu trời u ám đồng đều cho các bức ảnh chân dung.

  • B2Persistent low overcast stratus clouds suppressed diurnal temperature variation across the coastal basin.

    Các đám mây tầng thấp u ám kéo dài đã triệt tiêu sự biến thiên nhiệt độ ngày đêm trên khắp lưu vực ven biển.

Cụm từ thường đi với Overcast

  • overcast sky: bầu trời u ám nhiều mây
  • dull and overcast: ảm đạm và xám xịt
  • remain overcast: tiếp tục u ám

Từ đồng nghĩa

  • cloudy: nhiều mây
  • gloomy: ảm đạm
  • leaden: xám như chì

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ô vờ cát (Overcast) - trời phủ mây xám xịt như có lớp cát che khuất mặt trời.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →