cloudburst là gì?

/ˈklaʊdbɜːst/Danh từ

cloudburst nghĩa là trận mưa rào dữ dội như trút nước

Hình minh họa từ cloudburst - trận mưa rào dữ dội như trút nước

Ví dụ với cloudburst

  • Run under the roof before the cloudburst gets worse.

    Hãy chạy vào dưới mái nhà trước khi cơn mưa rào như trút nước trở nên tồi tệ hơn.

  • A1Run under the roof before the cloudburst gets worse.

    Hãy chạy vào dưới mái nhà trước khi cơn mưa rào như trút nước trở nên tồi tệ hơn.

  • B1A sudden mountain cloudburst transformed dry gullies into raging torrents of muddy water in minutes.

    Một cơn mưa rào dữ dội trên núi bất ngờ đã biến những rãnh nước khô cằn thành những dòng nước bùn cuộn sóng dữ dội chỉ trong vài phút.

  • B2Localized convective cloudbursts exceeding one hundred millimeters per hour overwhelm urban storm sewer interception capacity, precipitating flash flooding.

    Những trận mưa rào đối lưu cục bộ vượt quá một trăm mm mỗi giờ làm quá tải khả năng chặn của cống thoát nước mưa đô thị, gây ra lũ quét.

Cụm từ thường đi với cloudburst

  • sudden cloudburst: cơn mưa rào dữ dội bất thình lình
  • torrential cloudburst: mưa như vỡ bờ

Từ đồng nghĩa

  • flash deluge: mưa trút nước

Mẹo ghi nhớ

Cloudburst như mây vỡ bung trút hàng tấn nước xuống mặt đất trong nháy mắt.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →