barometer là gì?

/bəˈrɒmɪtə/Danh từ

barometer nghĩa là khí áp kế đo thời tiết

Hình minh họa từ barometer - khí áp kế đo thời tiết

Ví dụ với barometer

  • We can see a barometer here.

    Chúng ta có thể thấy một khí áp kế đo thời tiết ở đây.

  • A1We can see a barometer here.

    Chúng ta có thể thấy một khí áp kế đo thời tiết ở đây.

  • B1Understanding the role of barometer is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khí áp kế đo thời tiết là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how barometer influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khí áp kế đo thời tiết ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với barometer

  • common barometer: khí áp kế đo thời tiết phổ biến
  • essential barometer: khí áp kế đo thời tiết thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pressure gauge: máy đo áp suất

Mẹo ghi nhớ

Khí áp kế barometer kim chỉ hạ thấp báo hiệu cơn bão sắp tới.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →