Cloudy là gì?

/ˈklaʊdi/Tính từ

Cloudy nghĩa là Nhiều mây

Hình minh họa từ Cloudy - Nhiều mây

Ví dụ với Cloudy

  • According to the weather forecast, tomorrow is going to be a cloudy day.

    Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ là một ngày trời nhiêu mây

  • A1It is a cloudy day today, so it might rain later.

    Hôm nay là một ngày nhiều mây, nên lát nữa trời có thể mưa.

  • B1Weather forecasts predict partly cloudy conditions with scattered sunshine throughout the afternoon.

    Dự báo thời tiết cho thấy trời nhiều mây rải rác xen kẽ nắng nhẹ suốt buổi chiều.

  • B2The chemist noted the solution turned abnormally cloudy, signaling chemical precipitate formation.

    Nhà hóa học nhận thấy dung dịch trở nên đục bất thường, báo hiệu sự hình thành kết tủa hóa học.

Cụm từ thường đi với Cloudy

  • cloudy sky: bầu trời nhiều mây
  • cloudy liquid: chất lỏng đục ngầu
  • partly cloudy: trời có mây rải rác

Từ đồng nghĩa

  • overcast: u ám, mây mù
  • murky: mờ đục

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cào đi (Cloudy) lớp mây u ám để đón ánh nắng chan hòa chiếu rọi.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →