Freezing là gì?

/ˈfrizɪŋ/Tính từ

Freezing nghĩa là Rét run, lạnh cóng

Hình minh họa từ Freezing - Rét run, lạnh cóng

Ví dụ với Freezing

  • As the temperature has dropped to 9 Celcius degree, it is freezing outside.

    Vì nhiệt độ đã giảm xuống còn 9 độ C nên ngoài trời đang lạnh cóng

  • A1It is freezing cold outside, so remember to wear your thick coat and gloves.

    Ngoài trời lạnh buốt giá, hãy nhớ mặc áo khoác dày và đeo găng tay nhé.

  • B1Water contracts and crystallizes into ice when temperatures dip below the freezing point.

    Nước co lại và kết tinh thành đá khi nhiệt độ giảm xuống dưới điểm đóng băng.

  • B2Freezing sleet accumulated on highway overpasses, creating treacherous invisible black ice.

    Mưa tuyết giá lạnh đọng lại trên các cầu vượt cao tốc, tạo thành lớp băng đen trơn trượt vô cùng nguy hiểm.

Cụm từ thường đi với Freezing

  • freezing cold: lạnh cóng, buốt giá
  • freezing point: điểm đóng băng (0 độ C)
  • freezing rain: mưa băng, mưa tuyết giá buốt

Từ đồng nghĩa

  • glacial: băng giá
  • subzero: dưới không độ

Từ trái nghĩa

  • boiling: nóng sôi sục
  • scorching: nóng rực

Mẹo ghi nhớ

Phi zin (Freezing) ra đường không mặc áo khoác bị lạnh cóng cả tay chân.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →