Chilly là gì?

/ˈʧɪli/Tính từ

Chilly nghĩa là Lạnh lẽo

Hình minh họa từ Chilly - Lạnh lẽo

Ví dụ với Chilly

  • The room is so chilly that I have to put on my jacket.

    Căn phòng lạnh lẽo làm tôi phải mặc thêm áo khoác

  • A1Put on a woolen jacket because it is quite chilly outside tonight.

    Mặc áo khoác len vào vì tối nay ngoài trời khá se lạnh đấy.

  • B1The controversial proposal received a remarkably chilly reception from regional delegates.

    Đề xuất gây tranh cãi đã vấp phải sự đón nhận vô cùng lạnh nhạt từ các đại biểu khu vực.

  • B2Autumn temperatures turned abruptly chilly, prompting northern deciduous trees to shed foliage.

    Nhiệt độ mùa thu đột ngột chuyển lạnh cóng, khiến cây rụng lá phương bắc bắt đầu trút bỏ tán lá.

Cụm từ thường đi với Chilly

  • chilly morning: buổi sáng se lạnh
  • chilly reception: sự tiếp đón lạnh nhạt, hờ hững
  • turn chilly: trở trời se lạnh

Từ đồng nghĩa

  • crisp: mát lạnh
  • cool: se se lạnh

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Chi li (Chilly) tính toán mua áo ấm khi trời đông bắt đầu se lạnh.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →