flurry là gì?

/ˈflʌri/Danh từ

flurry nghĩa là cơn gió tuyết thoảng qua

Hình minh họa từ flurry - cơn gió tuyết thoảng qua

Ví dụ với flurry

  • We can see a flurry here.

    Chúng ta có thể thấy một cơn gió tuyết thoảng qua ở đây.

  • A1We can see a flurry here.

    Chúng ta có thể thấy một cơn gió tuyết thoảng qua ở đây.

  • B1Understanding the role of flurry is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cơn gió tuyết thoảng qua là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how flurry influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cơn gió tuyết thoảng qua ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với flurry

  • common flurry: cơn gió tuyết thoảng qua phổ biến
  • essential flurry: cơn gió tuyết thoảng qua thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • light snowfall: tuyết rơi nhẹ

Mẹo ghi nhớ

Cơn tuyết flurry lất phất bay vài bông trắng nhẹ nhàng.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →