Gale là gì?

/ɡeɪl/Danh từ

Gale nghĩa là Cơn gió mạnh cấp bão, gió giật dữ dội

Hình minh họa từ Gale - Cơn gió mạnh cấp bão, gió giật dữ dội

Ví dụ với Gale

  • Gale force winds uprooted old trees and downed power lines along the coastal highway.

    Những cơn gió mạnh cấp bão đã bật gốc những cây cổ thụ và làm đổ đường dây điện dọc theo xa lộ ven biển

  • A1A fierce gale blew off our garden umbrellas during the stormy night.

    Một cơn gió giật dữ dội đã thổi bay những chiếc ô trong vườn của chúng tôi trong đêm bão.

  • B1Maritime authorities issued a gale warning advising small fishing boats to remain safely docked in harbor.

    Các cơ quan hàng hải đã đưa ra cảnh báo gió bão khuyên các thuyền đánh cá nhỏ nên neo đậu an toàn trong cảng.

  • B2Severe winter gales generating sixty-knot wind gusts triggered widespread structural damage across exposed headlands.

    Những cơn gió bão mùa đông dữ dội tạo ra những cơn gió giật sáu mươi hải lý/giờ đã gây ra thiệt hại kết cấu trên diện rộng trên các mũi đất lộ thiên.

Cụm từ thường đi với Gale

  • gale warning: cảnh báo gió bão mạnh
  • gale force winds: gió mạnh cấp bão
  • howling gale: cơn gió rít gào dữ dội

Từ đồng nghĩa

  • tempest: bão lớn
  • squall: cơn gió lốc

Từ trái nghĩa

  • calm: sự tĩnh lặng
  • breeze: gió thoảng nhẹ

Mẹo ghi nhớ

Ghê (Gale) - gió giật dữ dội nghe thấy ghê người rùng mình.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →