colonnade là gì?

/ˌkɒləˈneɪd/Danh từ

colonnade nghĩa là hàng cột đá thẳng tắp

Hình minh họa từ colonnade - hàng cột đá thẳng tắp

Ví dụ với colonnade

  • We can see a colonnade here.

    Chúng ta có thể thấy một hàng cột đá thẳng tắp ở đây.

  • A1We can see a colonnade here.

    Chúng ta có thể thấy một hàng cột đá thẳng tắp ở đây.

  • B1Understanding the role of colonnade is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hàng cột đá thẳng tắp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how colonnade influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hàng cột đá thẳng tắp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với colonnade

  • common colonnade: hàng cột đá thẳng tắp phổ biến
  • essential colonnade: hàng cột đá thẳng tắp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • row of columns: dãy cột trụ

Mẹo ghi nhớ

Hàng cột đá colonnade vĩ đại nâng đỡ mái vòm bảo tàng lịch sử.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →