granary là gì?

/ˈɡrænəri/Danh từ

granary nghĩa là vựa lúa thóc dự trữ

Hình minh họa từ granary - vựa lúa thóc dự trữ

Ví dụ với granary

  • We can see a granary here.

    Chúng ta có thể thấy một vựa lúa thóc dự trữ ở đây.

  • A1We can see a granary here.

    Chúng ta có thể thấy một vựa lúa thóc dự trữ ở đây.

  • B1Understanding the role of granary is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vựa lúa thóc dự trữ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how granary influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vựa lúa thóc dự trữ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với granary

  • common granary: vựa lúa thóc dự trữ phổ biến
  • essential granary: vựa lúa thóc dự trữ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • grain storehouse: kho thóc

Mẹo ghi nhớ

Vựa lúa granary đầy ắp thóc vàng dự trữ cho những tháng ngày giáp hạt.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →