mausoleum là gì?

/ˌmɔːzəˈliːəm/Danh từ

mausoleum nghĩa là lăng tẩm tưởng niệm uy nghi

Hình minh họa từ mausoleum - lăng tẩm tưởng niệm uy nghi

Ví dụ với mausoleum

  • We can see a mausoleum here.

    Chúng ta có thể thấy một lăng tẩm tưởng niệm uy nghi ở đây.

  • A1We can see a mausoleum here.

    Chúng ta có thể thấy một lăng tẩm tưởng niệm uy nghi ở đây.

  • B1Understanding the role of mausoleum is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lăng tẩm tưởng niệm uy nghi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mausoleum influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lăng tẩm tưởng niệm uy nghi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mausoleum

  • common mausoleum: lăng tẩm tưởng niệm uy nghi phổ biến
  • essential mausoleum: lăng tẩm tưởng niệm uy nghi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • monumental tomb: lăng mộ

Mẹo ghi nhớ

Lăng tẩm mausoleum bằng đá cẩm thạch trắng tưởng niệm vị lãnh tụ kính yêu.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →