Door là gì?

/dɔr/Danh từ

Door nghĩa là Cánh cửa

Hình minh họa từ Door - Cánh cửa

Ví dụ với Door

  • Please knock on the door before coming in.

    Xin vui lòng gõ cửa trước khi đi vào

  • A1Please remember to lock the front door before going to sleep.

    Làm ơn nhớ khóa cửa trước trước khi đi ngủ nhé.

  • B1Learning a second language opens the door to countless international career opportunities.

    Học một ngoại ngữ thứ hai mở ra cánh cửa dẫn đến vô vàn cơ hội nghề nghiệp quốc tế.

  • B2The smart residential security system unlocks the reinforced door via biometric fingerprint scanning.

    Hệ thống an ninh nhà ở thông minh mở khóa cánh cửa gia cố bằng nhận diện vân tay sinh trắc học.

Cụm từ thường đi với Door

  • front door: cửa trước
  • lock the door: khóa cửa
  • open the door to opportunity: mở ra cánh cửa cơ hội

Từ đồng nghĩa

  • entrance: lối vào
  • portal: cửa ngõ

Mẹo ghi nhớ

Đò đưa (Door) đón khách đứng chờ trước cánh cửa nhà.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →