Roof là gì?

/ruf/Danh từ

Roof nghĩa là Mái nhà

Hình minh họa từ Roof - Mái nhà

Ví dụ với Roof

  • Have you fixed the roof yet? Raining season is coming, you should fix it soon.

    Cậu đã sửa cái mái nhà chưa? Mùa mưa đang tới nên cậu nên sửa nó sớm đi

  • A1Pigeons love to sit and coo on the red tile roof.

    Lũ bồ câu thích đậu và gù trên mái ngói đỏ.

  • B1Three generations of the family live harmoniously under one roof in a traditional homestead.

    Ba thế hệ trong gia đình chung sống hòa thuận dưới một mái nhà truyền thống.

  • B2Installing photovoltaic solar panels on residential roofs drastically offsets municipal grid consumption.

    Lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà giúp bù đắp đáng kể lượng tiêu thụ từ lưới điện thành phố.

Cụm từ thường đi với Roof

  • tin roof: mái tôn
  • rooftop bar: quán bar tầng thượng
  • under one roof: cùng chung một mái nhà

Từ đồng nghĩa

  • housetop: mái nhà
  • canopy: mái che

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Rút (Roof) thang sau khi trèo lên sửa xong mái nhà dột mưa.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →