Garage là gì?

/ɡəˈrɑːʒ/Danh từ

Garage nghĩa là Nhà để xe, ga-ra

Hình minh họa từ Garage - Nhà để xe, ga-ra

Ví dụ với Garage

  • He parked his shiny new sedan inside the double garage and locked the door.

    Anh ấy đỗ chiếc xe sedan mới bóng loáng vào trong ga-ra đôi và khóa cửa lại

  • A1My father keeps his car and bicycle safely inside the garage at night.

    Bố tôi cất xe hơi và xe đạp an toàn trong ga-ra vào ban đêm.

  • B1Many legendary technology companies were famously founded inside suburban California garages.

    Nhiều công ty công nghệ huyền thoại nổi tiếng được thành lập bên trong các ga-ra ngoại ô bang California.

  • B2Automated residential garage doors utilize rolling infrared optical sensors to abort downward closure if obstructions are sensed.

    Cửa cuốn ga-ra dân dụng tự động sử dụng cảm biến quang học hồng ngoại để dừng đóng xuống nếu phát hiện chướng ngại vật.

Cụm từ thường đi với Garage

  • park in the garage: đỗ xe trong ga-ra
  • garage sale: buổi bán đồ cũ tại nhà trước ga-ra
  • repair garage: xưởng sửa chữa xe ô tô

Từ đồng nghĩa

  • carport: mái che để xe
  • auto shop: xưởng sửa xe
  • parking bay: chỗ đậu xe

Mẹo ghi nhớ

Ga ra (Garage) - nhà để xe rộng rãi lái xe ra vào ga thuận tiện.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →