Threshold là gì?
Threshold nghĩa là Ngưỡng cửa bước vào nhà, điểm khởi đầu

Ví dụ với Threshold
Tradition dictates that the groom carries his new bride across the threshold of their new home.
Theo truyền thống, chú rể bế cô dâu mới bước qua ngưỡng cửa ngôi nhà mới của họ
A1Please take off your muddy shoes before stepping across the threshold.
Vui lòng cởi đôi giày dính bùn trước khi bước qua ngưỡng cửa nhé.
B1The company stands on the threshold of a revolutionary technological breakthrough in renewable energy.
Công ty đang đứng trước ngưỡng cửa của một bước đột phá công nghệ mang tính cách mạng trong năng lượng tái tạo.
B2Thermal break aluminum door thresholds prevent internal condensation puddles across exterior entrance transitions.
Ngưỡng cửa nhôm cầu cách nhiệt ngăn ngừa các vũng nước ngưng tụ bên trong qua các điểm chuyển tiếp lối vào bên ngoài.
Cụm từ thường đi với Threshold
- cross the threshold: bước qua ngưỡng cửa
- door threshold: ngưỡng cửa ra vào
- on the threshold of: bước vào ngưỡng cửa của (thời kỳ mới)
Từ đồng nghĩa
- doorstep: bậc cửa
- entryway: lối vào
- verge: bờ vực khởi đầu
Mẹo ghi nhớ
Thờ rẽ hâu (Threshold) - đứng trước ngưỡng cửa nhà cúi đầu chào đón khách quý.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- Estate Khu đất gia trang, bất động sản lớn, điền trang
- Hallway Hành lang thông phòng, lối đi trong nhà
- Bungalow Nhà gỗ một tầng, nhà gỗ sân vườn ven biển
- dormitory ký túc xá
- duplex căn hộ hai tầng / nhà đôi
- patio sân trong / hiên sau nhà lát gạch
- terrace sân thượng / sân hiên bậc thang
- gutter máng xối thoát nước mưa
- shutter cánh cửa chớp
- pillar cột trụ chống đỡ
- mortgage khoản thế chấp vay mua nhà
- tenant người thuê nhà