patio là gì?

/ˈpætiəʊ/Danh từ

patio nghĩa là sân trong / hiên sau nhà lát gạch

Hình minh họa từ patio - sân trong / hiên sau nhà lát gạch

Ví dụ với patio

  • We set up outdoor dining furniture on the sunny stone patio.

    Chúng tôi kê bàn ghế ăn ngoài trời trên hiên sân sau lát đá ngập nắng.

  • A1Let's have lunch outside on the patio.

    Chúng ta hãy ăn trưa ngoài sân hiên nhé.

  • B1Potted herbs and blooming bougainvillea adorn the perimeter of the brick patio.

    Các chậu thảo mộc và hoa giấy nở rộ trang trí quanh chu vi của sân hiên lát gạch.

  • B2Installing permeable pavers across the patio minimizes rainwater runoff into municipal drainage systems.

    Lắp đặt các khối lát thấm nước khắp sân hiên giúp giảm thiểu dòng nước mưa chảy vào hệ thống thoát nước thành phố.

Cụm từ thường đi với patio

  • stone patio: sân hiên lát đá
  • brick patio: sân hiên lát gạch

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Patio trong tiếng Tây Ban Nha là khoảng sân mở ngoài trời có lát gạch để ăn uống tiệc nướng.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →