amphitheater là gì?
amphitheater nghĩa là nhà hát vòng tròn ngoài trời

Ví dụ với amphitheater
We can see a amphitheater here.
Chúng ta có thể thấy một nhà hát vòng tròn ngoài trời ở đây.
A1We can see a amphitheater here.
Chúng ta có thể thấy một nhà hát vòng tròn ngoài trời ở đây.
B1Understanding the role of amphitheater is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhà hát vòng tròn ngoài trời là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how amphitheater influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà hát vòng tròn ngoài trời ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với amphitheater
- common amphitheater: nhà hát vòng tròn ngoài trời phổ biến
- essential amphitheater: nhà hát vòng tròn ngoài trời thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- open-air theater: nhà hát cổ
Mẹo ghi nhớ
Nhà hát vòng tròn amphitheater cổ đại âm thanh vang vọng kỳ diệu.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- aqueduct cầu dẫn nước cổ bằng đá
- archway cổng vòm cuốn
- atrium giếng trời sân trong có mái kính
- barracks doanh trại quân đội
- basilica vương cung thánh đường
- belfry tháp chuông nhà thờ
- boathouse nhà để thuyền ven sông
- brownstone nhà phố đá nâu cổ điển New York
- chalet nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ
- chapel nhà nguyện nhỏ thanh tịnh
- chateau lâu đài trang viên nước Pháp
- citadel thành trì kiên cố phòng thủ