amphitheater là gì?

/ˈæmfɪθɪətə/Danh từ

amphitheater nghĩa là nhà hát vòng tròn ngoài trời

Hình minh họa từ amphitheater - nhà hát vòng tròn ngoài trời

Ví dụ với amphitheater

  • We can see a amphitheater here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà hát vòng tròn ngoài trời ở đây.

  • A1We can see a amphitheater here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà hát vòng tròn ngoài trời ở đây.

  • B1Understanding the role of amphitheater is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà hát vòng tròn ngoài trời là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how amphitheater influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà hát vòng tròn ngoài trời ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với amphitheater

  • common amphitheater: nhà hát vòng tròn ngoài trời phổ biến
  • essential amphitheater: nhà hát vòng tròn ngoài trời thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • open-air theater: nhà hát cổ

Mẹo ghi nhớ

Nhà hát vòng tròn amphitheater cổ đại âm thanh vang vọng kỳ diệu.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →