boathouse là gì?
boathouse nghĩa là nhà để thuyền ven sông

Ví dụ với boathouse
We can see a boathouse here.
Chúng ta có thể thấy một nhà để thuyền ven sông ở đây.
A1We can see a boathouse here.
Chúng ta có thể thấy một nhà để thuyền ven sông ở đây.
B1Understanding the role of boathouse is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhà để thuyền ven sông là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how boathouse influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà để thuyền ven sông ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với boathouse
- common boathouse: nhà để thuyền ven sông phổ biến
- essential boathouse: nhà để thuyền ven sông thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- boat shed: nhà cất thuyền
Mẹo ghi nhớ
Nhà thuyền boathouse ven hồ cất giữ thuyền kayak và mái chèo.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- brownstone nhà phố đá nâu cổ điển New York
- chalet nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ
- chapel nhà nguyện nhỏ thanh tịnh
- chateau lâu đài trang viên nước Pháp
- citadel thành trì kiên cố phòng thủ
- clocktower tháp đồng hồ công cộng
- cloister hành lang tu viện yên tĩnh
- colonnade hàng cột đá thẳng tắp
- conservatory nhà kính trồng hoa cây cảnh
- courthouse tòa án thành phố
- crypt hầm mộ dưới thánh đường
- dome mái vòm tròn đồ sộ