clocktower là gì?

/ˈklɒktaʊə/Danh từ

clocktower nghĩa là tháp đồng hồ công cộng

Hình minh họa từ clocktower - tháp đồng hồ công cộng

Ví dụ với clocktower

  • We can see a clocktower here.

    Chúng ta có thể thấy một tháp đồng hồ công cộng ở đây.

  • A1We can see a clocktower here.

    Chúng ta có thể thấy một tháp đồng hồ công cộng ở đây.

  • B1Understanding the role of clocktower is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tháp đồng hồ công cộng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how clocktower influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tháp đồng hồ công cộng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với clocktower

  • common clocktower: tháp đồng hồ công cộng phổ biến
  • essential clocktower: tháp đồng hồ công cộng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • time tower: tháp chuông đồng hồ

Mẹo ghi nhớ

Tháp đồng hồ clocktower điểm từng hồi chuông đúng ngọ giữa quảng trường.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →